HANGHIEUDAYROI HƯỚNG DẪN CHỌN SIZE KHI MUA GIÀY

Hanghieudayroi xin hướng dẫn các bạn chọn size giày cho bàn chân mình – các bạn có thể áp dụng cách này cho giày nam, giày nữ…

CÁC BƯỚC THỰC HIỆN

Hướng dẫn Chọn cỡ size giày

  • Để lòng bàn chân của bạn thẳng ngay ngắn lên tờ giấy trắng
  • Đánh dấu điểm ở gót chân và điểm ở đầu ngón chân dài nhất
  • Dùng thước kẻ đo khoảng cách 2 điểm bạn vừa đánh dấu – đo chiều dài bàn chân bạn

BẢNG SIZE GIÀY CHO KÍCH THƯỚC BÀN CHÂN

CÔNG THỨC CHỌN CỠ GIÀY

  • Giả sử ở bước trên bạn đo được chiều dài bàn chân của mình là : L
  • Công thức chọn cỡ giày N (cỡ giày) = L (chiều dài bàn chân) + 1.5 (cm)
  • Giả sử bạn đo được chiều dài bàn chân mình là 25.2 cm thì cỡ giày của bạn sẽ là : N = L + 1.5 = 25.2 + 1.5 = 26.7 (cm)
  • Lấy số 26.7 và so với cột (Centimet) ở dưới đây để tìm ra cỡ giày của bạn

MỘT SỐ LƯU Ý

  • Nên đo vào cuối này, hoặc khi bàn chân của bạn được thư giãn
  • Đo size của cả 2 bàn chân, và lấy size lớn hơn, thường thì các bạn nên đo chân phải vì chân phải to hơn

    Bảng quy đổi từ size giày Mỹ hay size giày Anh ra size giày Việt Nam

    Quy đổi size giày Nữ

    Size Mỹ         Size Việt Nam Size Anh         Inches              Centimet (cm)
    4 34-35 2 8.1875″ 20.8
    4.5 35 2.5 8.375″ 21.3
    5 35-36 3 8.5″ 21.6
    5.5 36 3.5 8.75″ 22.2
    6 36-37 4 8.875″ 22.5
    6.5 37 4.5 9.0625″ 23
    7 37-38 5 9.25″ 23.5
    7.5 38 5.5 9.375″ 23.8
    8 38-39 6 9.5″ 24.1
    8.5 39 6.5 9.6875″ 24.6
    9 39-40 7 9.875″ 25.1
    9.5 40 7.5 10″ 25.4
    10 40-41 8 10.1875″ 25.9
    10.5 41 8.5 10.3125″ 26.2
    11 41-42 9 10.5″ 26.7
    11.5 42 9.5 10.6875″ 27.1
    12 42-43 10 10.875″ 27.6

    Quy đổi size giày Nam

    Size Mỹ         Size Việt Nam Size Anh         Inches              Centimet (cm)
    6 39 5.5 9.25″ 23.5
    6.5 39-40 6 9.5″ 24.1
    7 40 6.5 9.625″ 24.4
    7.5 40-41 7 9.75″ 24.8
    8 41 7.5 9.9375″ 25.4
    8.5 41-42 8 10.125″ 25.7
    9 42 8.5 10.25″ 26
    9.5 42-43 9 10.4375″ 26.7
    10 43 9.5 10.5625″ 27
    10.5 43-44 10 10.75″ 27.3
    11 44 10.5 10.9375″ 27.9
    11.5 44-45 11 11.125″ 28.3
    12 45 11.5 11.25″ 28.6
    13 46 12.5 11.5625″ 29.4
    14 47 13.5 11.875″ 30.2
    15 48 14.5 12.1875″ 31
    16 49 15.5 12.5″ 31.8